Valkyrie/vi

From Elwiki
Mini Icon - Valkyrie.png Valkyrie
Portrait - Valkyrie.png
Full Name
Anna Testarossa (Rose)
Class
Mini Icon - Valkyrie.png Valkyrie
Weapon
Súng trường, Súng lục, Súng tự động, Đại bác, Lựu đạn.
Age
21
Class Tree
Icon - Rose.png > Icon - Valkyrie.png > Icon - Freyja.png > Icon - Freyja (Trans).png
Release Date
Korean Flag.png 18 February 2016
Japanese Flag.png 13 July 2016
American Flag.png 13 July 2016
Bresil Flag.png 13 July 2016
Chinese Flag.png 20 July 2016
European Union Flag.png 7 September 2016
Statistics
Speed
Fast
UI - Magical Class.png
Range
Long
Difficulty
Normal
Magical
Sử dụng sức mạnh này, đóng vai một Valkyrie, để quyết định ai là người chết trước, liệu có phải điều đúng đắn?


Icon - Valkyrie.png Valkyrie

Specialty

Valkyrie chuyên môn hóa về súng trường, lựu đạn và các viên đạn nguyên tố. Trong văn hóa của Empyrean, phụ nữ đóng vai trò chủ động trong những trận chiến đặt nặng tính chiến thuật,như việc sử dụng đúng loại đạn trong đúng tình huống, hay phân tích tình hình để đặt bẫy. Đó là lý do tại sao có rất nhiều tên phụ nữ được nêu lên trong danh sách những chiến binh xuất chúng.
Để biết thêm nghĩa của Valkyrie: Valkyrie Wikipedia

Bối Cảnh

Bị đặt vào một môi trường đa dạng, Rose phải học cách thích nghi với sự thay đổi. Nhằm tăng hiệu quả chiển đấu, cô ấy bắt đầu cho thêm các nguyên tố vào những viên đạn của mình. Cô đồng thời cũng phát triển lựu đạn và vật liêu nổ và sử dụng một thiết bị tên Nitro Motor để bù đắp sự thiếu cơ động và tăng lượng khí giới mang theo. Với sự giúp đỡ của Echo và Zero's El Shard họ đồng thời kiểm soát dạng năng lượng điện mạnh mẽ. Rose the Valkyrie thẳng tiến ra chiến trường.

Thăng Cấp Lần Đầu

Sau khi hoàn thành chuỗi nhiệm vụ Jamming, Rose có thể chọn thăng cấp thành Heavy Barrel, Bloodia, ValkyrieMetal Heart
Cũng có thể thăng cấp thành Valkyrie bằng vật phẩm Valkyrie's Wings HQ Shop Item 277093.png

Metal Heart

  1. Thu thập Broken Nasod Mechanism từ Nasod Banthus trong 2-3 ở mọi độ khó.
  2. Thu thập Repair Wrench từ Little Soldier trong 2-5 mức Hard (☆☆) hoặc cao hơn.
  3. Nói chuyện với LenphadElder.
  4. Thu thập Energy Core từ Wally No. 8 trong 2-5 mức Very Hard (☆☆☆).

Ở cấp 35, Valkyrie có thể thăng cấp thành Freyja

Cây Kỹ Năng

Skills Passives
Blank.png
ValSkill01.png
ValSkill02.png
VakPassive.png
Blank.png Level 15
ValSkill03.png
Blank.png
ValSkill04.png
Blank.png Blank.png Level 25
ValSkill05.png
Blank.png

LockCover.pngValSkill06.png

Blank.png Blank.png Level 30
Blank.png
ValSkill07.png
Blank.png Blank.png Blank.png Level 35
Blank.png
ValSkill09.png
Blank.png Blank.png Blank.png Level 40
  • Skill Traits unlocked at Level 40.
  • Final Enhanced Skill unlocked upon advancing to 2nd job class.


Các Combo Mới

Exclamation.png : All damage values for new and preexisting combos receive a 1.05x multiplier during 1st job.
Image Description Damage
Valk Combo 1.png Retreat Shot

Sau chuỗi Z.pngZ.pngZ.png, nhảy ngược lên không về phía sau, cùng lúc nã ra 1 loạt đạn với vũ khí đang dùng..

Z.png 146% Phy. Damage
Z.png 171% Phy. Damage
Z.png 213% Phy. Damage


[Revolves]
A combo used while holding revolvers.
Ricon.png
UX.png 333% Phy. Damage + 10% Phy. Damage
[Auto-guns]
A combo used while holding Auto-guns.
AGIcon.png
UX.png 94% Phy. Damage + 10% Phy. Damage x3
[Muskets]
A combo used while holding Muskets.
MIcon.png
UX.png 354% Phy. Damage + 10% Phy. Damage
[Hand Cannons]
A combo used while holding hand cannons.
HCIcon.png
UX.png 679% Phy. Damage
Valk Combo 2.png Frag Grenade

Sau chuỗi DRU.pngZ.png, tung ra cú đá thứ hai và quăng một quả lựu đạn..

DRU.png
Z.png 133% Phy. Damage
Z.png 133% Phy. Damage
X.png 100% Phy. Damage + 398% Mag. Damage


Kỹ Năng

Special Active


Active

Buff

Passive


Videos


Gallery

Artwork

Miscellaneous


Thông Tin Bên Lề

  • Valkyrie đựa vào class Spitfire của game Dungeon Fighter Online.
  • Mũ trong trang phục mặc định của cô ta là Top chứ không phải Hair.


Tên Khác

Server Name Translation
Korean Flag.png South Korea 발키리 Valkyrie
Japanese Flag.png Japan ヴァルキリー Valkyrie
Taiwanese Flag.png Taiwan (Traditional Chinese) 戰爭女神 Valkyrie
Chinese Flag.png China (Simplified Chinese) 女武神 Valkyrie
German Flag.png Germany Walküre Valkyrie
Spanish Flag.png Spain Valquiria Valkyrie
Italian Flag.png Italy Valchiria Valkyrie
Polish Flag.png Poland Walkiria Valkyrie
Bresil Flag.png Brazil Valquiria Valkyrie



Characters